tun hút

Học thuật
Thân thiện
tun hút

Đường hầm xe lửa chạy qua trông thật tun hút.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất sâu, kéo dài hẹp vào bên trong: Dùng để miêu tả không gian, đường đi, hay lối vào đặc điểm sâu hoặc dài một cách đáng kể, thường tạo cảm giác hun hút, thăm thẳm phần hẹp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đường hầm tun hút. (Đường hầm sâu dài hun hút.)
    • Nhà ở tun hút trong hẻm núi. (Ngôi nhà nằm sâu tận bên trong con hẻmvùng núi.)
    • Hang động sâu tun hút. (Hang động chiều sâu thăm thẳm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sâu tun hút": Cụm từ nhấn mạnh độ sâu thẳm, khó với tới.
    • Giếng nước cổ sâu tun hút, không thể nhìn thấy đáy. (Cái giếng cổ rất sâu, không thể nhìn thấy đáy.)
  • "tun hút vào trong": Diễn tả chiều hướng kéo dài đi sâu vào bên trong một không gian.
    • Lối đi nhỏ tun hút vào trong rừng già. (Con đường nhỏ đi sâu mãi vào bên trong khu rừng già.)
Biến thể từ gần giống
  • Thăm thẳm (tính từ): Rất sâu hoặc rất xa, gây cảm giác khó đoán định, thường dùng cho không gian theo chiều thẳng đứng hoặc chiều sâu tâm linh, thời gian.
    • Vực thẳm thăm thẳm.
  • Hun hút (tính từ): Thường dùng để tả chiều dài xa tít, sâu hoặc cao vời vợi, gây cảm giác xa cách.
    • Con đường hun hút phía trước.
  • Sâu hoắm (tính từ): Rất sâu, tạo thành hốc hoặc lõm sâu xuống.
    • Hố bom sâu hoắm.
Từ đồng nghĩa
  • Sâu thẳm: Rất sâu, không thấy đáy.
  • Sâu hút: Rất sâu (cách nói khác của "tun hút").
Các cụm từ liên quan
  • Đi sâu tun hút: Hành động đi vào một nơi rất sâu bên trong.
    • Đoàn thám hiểm đi sâu tun hút vào lòng hang.
  • Nằm tun hút: Vị trímột nơi rất sâu, khuất khó tìm.
    • Làng bản nằm tun hút sau những dãy núi.
Thành ngữ liên quan

(Từ "tun hút" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. chủ yếu được dùng như một tính từ miêu tả trong văn nói văn viết.)

tun hút

Đường hầm xe lửa chạy qua trông thật tun hút.

  1. tt. Sâu mãi vào trong thành một đường hẹp dài: đường hầm tun hút Nhà ở tun hút trong hẻm núi.